Số lượt truy cập:   573747
Giá một số mặt hàng hải sản tại

Giá một số mặt hàng hải sản tại thị trường Mỹ, USD/pao, ngày 04/01/2011

Cá ngừ tươi nguyên con

Nội địa

Nhập khẩu

Cá ngừ vây vàng No.1

8,00-8,25+

Cá ngừ vây vàng No.1

7,90-8,10+

Cá ngừ vây vàng No.2+

6,25-6,50+

Cá ngừ vây vàng No.2+

6,25-6,50+

Cá ngừ vây vàng No.2

4,00-4,25

Cá ngừ vây vàng No.2

4,00-4,20

 

Cá hồng đỏ 10 pao, IQF

Thái Lan, Inđônêxia, đánh bắt tự nhiên

2 - 4 oz

3,80-4,00

10 - 12 oz

4,95-5,05

4 - 6 oz

4,80-4,90

12 - 14 oz

4,40-4,50

6 - 8 oz

5,15-5,30

14 -16 oz

4,40-4,50

8 - 10 oz

5,15-5,30

 

 

Cá nục heo, IQF

Trung Nam Mỹ, FOB, Miami

Châu Á, FOB, Trung Đại Tây Dương

3 - 5 pao

2,30-2,50

≥ 7 pao

2,70-2,85

3 - 4 pao

2,45-2,55

5 - 6 pao

2,75-2,85

5 - 7 pao

2,50-2,70

 

 

4 - 5 pao

2,55-2,65

≥ 6 pao

2,90-3,00

 

Thịt cua

Thái Lan, Inđônêxia, đã thanh trùng, 16 oz, hộp

Chân vây sau

9,70-9,90

Chân  -  hộp 12 oz

- 

Chân vây sau, xô

12,50-12,75

Cỡ lớn

17,25-17,75

Càng

6,25-6,50

Đặc biệt

7,50-8,00

 

Cá vược Chilê, bỏ đầu, bỏ ruột, còn da

Đóng hộp

Vận chuyển

4 - 6 kg

-

8 - 10 kg

10,75-10,95

12 - 15 kg

10,50-10,75

6 - 8 kg

10,75-10,95

10 - 12 kg

10,75-10,95

≥ 15 kg

10,50-10,75

 

  Ðiệp,  IQF

Cỡ

Trung Quốc

(nuôi)

Canađa

Nội địa

(đã chế biến)

Nội địa

 (hàng khô)

> 10

-

-

8,85-9,05

12,80-13,00

10/20

-

10,40-10,60

7,75-7,95

10,10-10,30

20/30

-

9,25-9,45

7,75-7,95

10,10-10,30

30/40

-

8,20-8,40

7,00-7,20

9,15-9,35

40/50

-

7,20-7,40

-

-

40/60

 

-

-

-

60/80

4,30-4,50+

-

-

-

80/100

4,05-4,25

-

-

-

80/120

3,90-4,10

-

-

-

120/150

3,70-3,90

-

-

-

150/200

3,40-3,60

-

-

-

  Vẹm xanh Niu Dilân

Nhỏ

1,60-1,70

Trung

2,25-2,35

Lớn

2,10-2,20

 

Nguồn: Vasep

TIN VẮN



Coppyright Trung tâm nghiên cứu và Phát triển Công nghệ Phần mềm
Trường Đại học Nha Trang

Hội nghề cá Khánh Hòa - 04 Phan Chu Trinh (Khu liên cơ 2) - Tp Nha Trang