Số lượt truy cập:   573682
Giá một số mặt hàng hải sản tại

Giá một số mặt hàng hải sản tại thị trường Mỹ, USD/pao, ngày 08/02/2011

Cá hồng đỏ 10 pao, IQF

Thái Lan, Inđônêxia, đánh bắt tự nhiên

2 - 4 oz

4,20 - 4,40

10 - 12 oz

5,20 - 5,35

4 - 6 oz

5,00 - 5,20

12 - 14 oz

4,75 - 4,95

6 - 8 oz

5,70 - 5,80

14 -16 oz

4,75 - 4,95

8 - 10 oz

5,70 - 5,80

 

 

Cá nục heo, IQF

Trung Nam Mỹ, FOB, Miami

Châu Á, FOB, Trung Đại Tây Dương

3 - 5 pao

3,20 - 3,30

≥ 7 pao

3,55 - 3,65

3 - 4 pao

-

5 - 6 pao

-

5 - 7 pao

3,40 - 3,50

 

 

4 - 5 pao

-

≥ 6 pao

-

 

 

 

 

 

 

 

 

                   

Thịt cua

Thái Lan, Inđônêxia, đã thanh trùng, 16 oz, hộp

Chân vây sau

9,70 - 9,90

Chân  -  hộp 12 oz

-  

Chân vây sau, xô

13,00 - 13,25

Cỡ lớn

17,25 - 17,75

Càng

6,25 - 6,50

Đặc biệt

7,50 - 8,00

 

Cá vược Chilê, bỏ đầu, bỏ ruột, còn da

Đóng hộp

Vận chuyển

4 - 6 kg

-

8 - 10 kg

11,00 - 11,25

12 - 15 kg

11,00 - 11,25

6 - 8 kg

11,00 - 11,25

10 - 12 kg

11,00 - 11,25

≥ 15 kg

11,00 - 11,25

 

  Ðiệp,  IQF

Cỡ

Trung Quốc

 (nuôi)

Canađa

Nội địa

(đã chế biến)

Nội địa

(hàng khô)

> 10

-

-

8,85 - 9,05

12,80 - 13,00

10/20

-

10,45 - 10,65

7,90 - 8,10

10,30 - 10,50

20/30

-

9,30 - 9,50

7,90 - 8,10

10,30 - 10,50

30/40

-

8,35 - 8,55

7,05 - 7,25

9,20 - 9,40

40/50

-

7,25 - 7,45

-

-

40/60

4,90 - 5,10

-

-

-

60/80

4,30 - 4,50

-

-

-

80/100

4,05 - 4,25

-

-

-

80/120

3,90 - 4,10

-

-

-

120/150

3,70 - 3,90

-

-

-

150/200

3,40 - 3,60

-

-

-

  Vẹm xanh Niu Dilân

Nhỏ

2,00 - 2,10

Trung

2,30 - 2,40

Lớn

2,20 - 2,30

Nguồn: Vasep

TIN VẮN



Coppyright Trung tâm nghiên cứu và Phát triển Công nghệ Phần mềm
Trường Đại học Nha Trang

Hội nghề cá Khánh Hòa - 04 Phan Chu Trinh (Khu liên cơ 2) - Tp Nha Trang